| Chúc mừng Giáng Sinh và Tết Dương Lịch! | ||||
|
|
1 và 2: Giáng sinh vui vẻ. 3. Ngày lễ, tết vui vẻ 4. Năm nay bạn có ngoan không, đừng quen treo tất lên nhé! 4. Chúng ta đã cùng nhau trải qua một năm bình an vô sự. Chúc … ngày lễ, tết vui vẻ. 5. Mẹ: Nhân ngày lễ, con cảm ơn tất cả những gì mẹ đã dành cho con. Con sẽ về nhà cùng mẹ ăn tết, ăn giáng sinh. 6. Chúc bạn thân của tôi giáng sinh vui vẻ. Hi vọng những lời chúc phúc GS sẽ mang lại niềm vui cho bạn, bạn thân của tôi. Hãy phát huy lòng nhiệt tình của bạn, để lí tưởng trở thành hiện thực. Hi vọng chúng ta có thể cùng nhau ăn lễ GS. 7. Chúc bạn và tất cả những người bạn yêu thương trong năm mới vạn sự như ý. Chúc bạn trong ngày lễ này và trong năm mới sẽ có được niềm vui vô bờ bến. 8, Ông già Noel nói hạnh phúc là có một thân thể mạnh khỏe, có một người thật sự yêu bạn, có một nhóm bạn có thể dựa vào, khi bạn nhận được tin nhắn này, tất cả sẽ theo nó đến với bạn. 9. Noel trước đây đều là màu xám, năm nay có bạn, tất cả đều không giống nữa, thế giới của mình phút chốc trở nên rộng rãi thoáng đạt, nhiều màu sắc, mình thật lòng cảm ơn bạn. 10. Đây là tin nhắn ba ngày nữa tôi sẽ gửi cho bạn, đừng xem trộm nhé, đừng xem, vẫn xem à, chúc bạn GS vui vẻ. 11. Trong ngày Noel khiến người ta
mê mẩn này, bạn trốn ở nhà đẻ một quả trứng, đẻ ra một đống trứng khủng long,
còn đẻ ra một quả trứng gà, heo, GS vui vẻ. (Giáng sinh và đẻ trứng là hai từ đồng âm) 12. Bạn có biết Noel là ngày lễ của ai không, không biết à, là ngày lễ của bạn mà, là GS mà, ngốc thế. 13. Tấm lòng gửi đến, nghĩ được đến, nhìn thấy được, ngửi thấy được, nghe thấy được, người đến rồi, tay đến rồi, chân đến rồi, nói đến, làm được, nhận được, thời gian đã đến, món quà của bạn vẫn chưa đến, chỉ có lời chúc của mình đã được gửi đến. 14. Vì có sự tồn tại của em, nên trong ngày này càng có ý nghĩa đặc biệt,vì có thể cùng em hẹn ước, ước cùng một điều dưới cây, hãy để chúng ta yêu nhau đến hết cuộc đời. 15. Trong ngày tốt đẹp này, không có những câu từ đẹp nhất, cung không có những lời nói đa tình,cũng không có những món quà đẹp đẽ, chỉ có những lời chúc thân thiết của bạn bè: GS vui vẻ! 16/ Trong ngày đặc biệt này, mình chỉ muốn nói với bạn một câu: Gs vui vẻ! 17/ Tôi mong một điều ước với ông già Noel, tôi hi vọng chân của bạn dù có “…” đến đâu, vào sáng ngày mai, khi bạn đi tất, bạn cũng sẽ nhận được đầy ắp những lời chúc mà tôi nhờ ông mang đến cho bạn, làm ấm áp lòng và chân của bạn. 18/lâu lắm rồi không nghe thấy giọng của bạn, lâu lắm rồi không có người nghe tôi tâm sự, trong ngày hoa tuyết đang bay, thật sự rất nhớ bạn, chúc bạn GS vui vẻ. 19/ Mình muốn trong lúc bạn vui nhất sẽ nói ra những lời trong lòng mình, Cơ hội trong đêm GS lãng mạn đã đến rồi, khi bạn vui trông bạn giống như con ỉn, khi bạn tức trông càng giống, haha. 20/ Trong mỗi ngày lễ tết, bạn luôn là người tôi chúc phúc đầu tiên, hi vọng may mắn và vui vẻ sẽ theo tin nhắn này đến bên bạn. Chúc bạn Giáng Sinh vui vẻ.
P/S: dịch cái này buồn cười quá, chúc mọi người Giáng Sinh và Tết Dương Lịch vui vẻ,mạnh khỏe! Thân ái. Hoa ngữ Minto:)
1/圣 诞 快 乐!2/节 日 愉 快。3/节 日 快 乐! shèng dàn kuài lè jié rì yú kuài jié rì kuài lè 4/你 今 年 乖 不 乖? 别 忘 了 挂上 袜 子! nǐ jīn nián guāi bù guāi bié wàng le guà shàng wà zi 4/我 们 度 过 了 平 安 无 事 的 一 年. wǒ men dù guò le píng ān wú shì de yī nián 祝 您 节 日 快 乐。 zhù nín jié rì kuài lè 5/ 妈 妈: 值 此 佳 节, 感 谢 您 所 给 予 的一 切。 mā mā zhí cǐ jiā jié gǎn xiè nín suǒ gěi yǔ deyī qiè 我 将 回 家 与 你 共 度 佳 节。 wǒ jiāng huí jiā yǔ nǐ gòng dù jiā jié 6/祝 我 的 挚 友 圣 诞 快 乐 zhù wǒ de zhì yǒu shèng dàn kuài lè 希 望 圣 诞 祝 福 给 你 带 来 欢 乐 xī wàng shèng dàn zhù fú gěi nǐ dài lái huān lè , 我 的 好 朋 友。 wǒ de hǎo péng yǒu 发 挥 你 的 热 情, 让 理 想 变 为 fā huī nǐ de rè qíng ràng lǐ xiǎng biàn wéi 现 实。 xiàn shí 希 望 我 们 能 一 起 过 圣 诞 节。 xī wàng wǒ men néng yī qǐ guò shèng dàn jié 7/祝 福 你 及 你 所 爱 的 人 新 的 一 zhù fú nǐ jí nǐ suǒ ài de rén xīn de yī 年 中 万 事 如 意 nián zhōng wàn shì rú yì 祝 你 在 节 日 和 新 的 一 年 中 zhù nǐ zài jié rì hé xīn de yī nián zhōng 享 有 无 限 的 快 乐。 xiǎng yǒu wú xiàn de kuài lè 8/ 圣 诞 老 人 说 所 谓 幸 福 是 shèng dàn lǎo rén shuō suǒ wèi xìng fú shì 一 个 有 健 康 的 身 体, 有 深 爱 yī gè yǒu jiàn kāng de shēn tǐ yǒu shēn ài 你 的 人, 一 帮 可 依 赖 的 朋 友, nǐ de rén yī bāng kě yī lài de péng yǒu 当 你 收 到 此 信 息 时, 一 切 随 之 dāng nǐ shōu dào cǐ xìn xī shí yī qiè suí zhī 拥 有。 yōng yǒu 9/ 以 往 的 圣 诞 都 是 灰 色 的, yǐ wǎng de shèng dàn dōu shì huī sè de
今 年 有 了 你, 一 切 都 变 得 不 jīn nián yǒu le nǐ yī qiē dōu biàn dé bù 同, 我 的 世 界 一 下 子 变 得 豁 然 tóng wǒ de shì jiè yī xià zǐ biàn dé huò rán 开 朗 多 姿 多 彩, 我 衷 心 地 谢谢 您 kāi lǎng duō zī duō cǎi wǒ zhōng xīn dì xiè xiè nín 10/ 这 是 我 发 给 你 的 三 天 后 的 zhè shì wǒ fā gěi nǐ de sān tiān hòu de 信 息, 别 偷 看 哦, 叫 你 别 看, 还 xìn xī bié tōu kàn ò jiào nǐ bié kàn hái 看, 祝 你 圣 诞 快 乐! kàn zhù nǐ shèng dàn kuài lè 11/ 在 这 迷 人 的 圣 诞, 你 躲 在 zài zhè mí rén de shèng dàn nǐ duǒ zài 家 里 生 蛋 蛋, 生 了 一 堆 恐 龙 jiā lǐ shēng dàn dàn shēng le yī duī kǒng lóng 蛋, 还 有 一 只 小 鸡 蛋, 猪, 圣 dàn hái yǒu yī zhī xiǎo jī dàn zhū shèng 诞 快 乐! dàn kuài lè 12/ 知 道 圣 诞 节 是 谁 的 节 日 吗 zhī dào shèng dàn jié shì shéi de jié rì ma ? 不 知 道, 是 你 的 节 日 嘛, 是 bù zhī dào shì nǐ de jié rì ma shì 圣 诞 节 啊! 笨 蛋。 shèng dàn jié a bèn dàn 13/ 心 到, 想 到, 看 到, 闻 到, 听 xīn dào xiǎng dào kàn dào wén dào tīng 到, 人 到, 手 到, 脚 到, 说 到, dào rén dào shǒu dào jiǎo dào shuō dào 做 到, 得 到, 时 间 到, 你 的 礼 物 zuò dào de dào shí jiān dào nǐ de lǐ wù 没 到, 只 有 我 的 祝 福 传 到。 méi dào zhi3 yǒu wǒ de zhù fú chuán dào 14/ 因 为 你 的 存 在, 这 一 天 是 有 yīn wèi nǐ de cún zài zhè yī tiān shì yǒu 更 特 别 的 意 义, 因 为 可 以 和 你 gèng tè bié de yì yì yīn wèi kě yǐ hé nǐ 一 起 相 约 在 树 下 许 下 一 个 共 yī qǐ xiāng yuē zài shù xià xǔ xià yī gè gòng 同 的 心 愿, 让 我 们 相 爱 一生 吧。 tóng de xīn yuàn ràng wǒ men xiāng ài yī shēng ba 15/ 在 这 美 好 的 日 子, 没 有 最 美 zài zhè měi hǎo de rì zǐ méi yǒu zuì měi 的 词 句, 没 有 多 情 的 言 语, 没 de cí jù méi yǒu duō qíng de yán yǔ méi 有 精 美 的 礼 品, 有 的 只 是 朋 友 yǒu jīng měi de lǐ pǐn yǒu de zhi3 shì péng yǒu 深 深 的 祝 福, 圣 诞 快 乐! shēn shēn de zhù fú shèng dàn kuài lè 16/ 在 这 个 特 别 的 日 子 里, 我 想 zài zhè gè tè bié de rì zi lǐ wǒ xiǎng 跟 你 说 一 声: 圣 诞 快 乐! gēn nǐ shuō yī shēng shèng dàn kuài lè 17/ 我 向 圣 诞 老 人 许 了 愿, 我 wǒ xiàng shèng dàn lǎo rén xǔ le yuàn wǒ 希 望 不 管 你 的 脚 多 臭, 在 明 xī wàng bù guǎn nǐ de jiǎo duō chòu zài míng 早 当 你 穿 起 袜 子 时, 等 收 到 zǎo dāng nǐ chuān qǐ wà zi shí děng shōu dào 我 托 圣 诞 老 人 带 给 你 的 满 满 wǒ tuō shèng dàn lǎo rén dài gěi nǐ de mǎn mǎn 的 祝 福, 暖 暖 你 的 心 和 脚 丫子。 de zhù fú nuǎn nuǎn nǐ de xīn hé jiǎo yā zi 18/ 好 久 没 有 听 到 你 的 声 音, hǎo jiǔ méi yǒu tīng dào nǐ de shēng yīn 好 久 没 有 人 听 我 谈 心, 在 雪 花 hǎo jiǔ méi yǒu rén tīng wǒ tán xīn zài xuě huā 飞 舞 的 日 子 里, 真 的 好 想 你, fēi wǔ de rì zǐ lǐ zhēn de hǎo xiǎng nǐ 祝 你 圣 诞 节 快 乐! zhù nǐ shèng dàn jié kuài lè 19/ 我 想 在 你 最 高 兴 时 说 出 我 wǒ xiǎng zài nǐ zuì gāo xìng shí shuō chū wǒ 的 心 里 话, 浪 漫 的 圣 诞 夜 里 de xīn lǐ huà làng màn de shèng dàn yè lǐ 机 会 来 了, 你 高 兴 得 像 头 小 jī huì lái le nǐ gāo xìng de xiàng tóu xiǎo 猪, 生 气 时 更 像, 哈 哈。 zhū shēng qì shí gèng xiàng hā hā 20/ 在 每 个 节 日 里, 你 总 是 我 第 zài měi gè jié rì lǐ nǐ zǒng shì wǒ dì 一 个 想 祝 福 的 人, 希 望 幸 运 yī gè xiǎng zhù fú de rén xī wàng xìng yùn 和 快 乐 能 随 这 条 短 信 来 到 你 hé kuài lè néng suí zhè tiáo duǎn xìn lái dào nǐ 身 边。 祝 你 圣 诞 快 乐! shēn biān zhù nǐ shèng dàn kuài lè
Tin cũ hơn:
|


