Bài học các giáo trình khác nhau
Bài 1: Phát âm (Thanh mẫu)
PDF. In Email

Chào các bạn,

Sau đây là phần tóm tắt phát âm tiếng Hán. Hôm nay chúng ta sẽ học phần thanh mẫu.

 
Bài 2: Phát âm (Vận mẫu)
PDF. In Email

Chào các bạn,

Hôm nay chúng ta tiếp tục học bài thứ hai, phần: Vận mẫu. Hi vọng là bạn đã nhớ cách đọc của phần thanh mẫu, chú ý những âm uốn lưỡi và bật hơi .

 
Đặt câu
PDF. In Email

造 句
zào jù

老 师: 小 明, 请 用"礼"造 个 句 子.
lǎo shī  xiǎo míng  qǐng yòng lǐ zào gè jù zi 

小 明:      爸 爸 提  包  出 门      托 人 办事。
xiǎo míng  bà ba   tí zhe bāo chū mén tuō rén bànshì 

老 师: "礼"?
lǎo shī   lǐ ne 

小 明:      "礼" 爸 爸 的 提 包 
xiǎo míng   lǐ zài    bà ba de   tí bāo   lǐ
 

Thầy giáo: tiểu Minh, em hãy dùng chữ "lễ" đặt một câu.

Tiểu Minh: Bố cầm túi sách ra ngoài nhờ người ta làm hộ việc.

Thầy giáo: thế "lễ" đâu?

Tiểu Minh:  "lễ" ở trong túi sách của bố.

* "Lễ" hiểu là quà, tiền... không phải "lễ nghĩa"Undecided

---

Ở trong mẩu chuyện này chúng ta chú ý:

1/ Động từ  + 着: thể hiện động tác đang tiếp diễn:

ví dụ: 屋 子 的 窗       户 开 着, 门    关   着。
         wū zi de chuāng hù  kāi  zhe  mén guān zhe  (Cửa sổ phòng vẫn mở, cửa vấn đóng). Mặc dù ở đây không có chữ "vẫn" nhưng  khi chúng ta sử dụng zhe thì nên cho thêm vào để có thể truyền tải hết ý.

2/ Danh từ/ đại từ + 呢? Thế (còn)......

Chúng ta sử dụng khi người đối thoại không muốn nhắc lại đại từ hoặc danh từ đã nhắc ở trên (hai người đã hiểu ngầm với nhau)

ví dụ: 你 呢?
        nǐ   ne (còn chị?)

3/在............ : trong......

 

 
Chúc mừng ngày phụ nữ Việt Nam 越南妇女节快乐!(Yuè Nán fù nǚ jié kuài lè!)
PDF. In Email

Từ góc nhìn của các bạn Trung Quốc

jīn    tiān      yuè      hào     shì    yuè    nán    de    fù    nǚ    jié
今    天10    月20    号,    是    越    南    的    妇    女    节。

yuè    nán    de    fù    nǚ    hěn    xìng    fú     yī    nián    jiù    guò
越    南    的    妇    女    很    幸    福,    一    年    就    过

liǎng    gè    fù    nǚ    jié.

Hôm  nay 20 tháng 10, là ngày phụ nữ Việt Nam. Phụ nữ Việt Nam rất hạnh phúc, một năm có hai ngày lễ phụ nữ.Laughing

yuè    nán    de    fù    nǚ    jié     zài    zhè    lǐ    hěn    bèi    zhòng
越    南    的    妇    女    节,    在    这    里    很    被    重

shì    de    yī    gè    jié    rì     fù    nǚ    zài    zhè    tiān    dōu
视    的    一    个    节    日,    妇    女    在    这    天    都

bù    yòng    gōng    zuò     nán    rén    yào    wéi    nǚ    rén    zuò    shì

不    用    工    作,    男    人    要    为    女    人    做    事。

Ngày phụ nữ Việt Nam là một ngày lễ rất được coi trọng ở đây, trong ngày này phụ nữ đều không phải làm việc, nam giới sẽ làm việc cho phụ nữ.Kiss

yuè    nán    de    fù    nǚ    jié    duì    nán    nǚ    péng    yǒu    fēi
越    南    的    妇    女    节    对    男    女    朋    友    非

cháng    zhòng    yào      bǐ    qíng    rén    jié    hái    gèng    xiàng
常    重    要!     比    情    人    节    还    更    像

qíng    rén    jié      jīn    tiān    nán    shì    yī    dìng    huì    mǎi    yī
情    人    节!           今    天    男    士    一    定    会    买    一

diǎn    xiǎo    lǐ    wù    gěi    nǚ    shì  
点    小    礼    物    给    女    士。

Ngày phụ nữ Việt Nam vô cùng quan trọng đối với những người đang yêu, còn giống ngày tình nhân hơn cả ngày lễ tình nhân, hôm nay người con trai nhất định sẽ mua một món quà nhỏ tặng cho người con gái họ yêu. Cool

dà    duō    shù    nǚ    rén    chōu    chū    zǎo    shàng    huò    zhě    zhōng
大    多    数    女    人    抽    出    早    上    或    者    中

wǔ    de    shí    jiān    qù    měi    róng     xī    wàng    gēn    jiā    tíng
午    的    时    间    去    美    容,    希    望    跟    家    庭

jù    yī    cháng    wēn    xīng    de    xià    wǔ    hé    wǎn    shàng  
聚    一    场    温    馨    的    下    午    和    晚    上。

Hầu hết phụ nữ sẽ tranh thủ thời gian buổi sáng hoặc buổi trưa đi  làm đẹp, hi vọng có một buổi chiều và buổi tối ấm cùng quây quần cả gia đình .Wink

--------------------------------

Và chúng tôi cũng gửi những lời chúc tốt đẹp  nhất tới các bà, các mẹ, các cô, các chị, các bạn, các em và các bé gái một ngày thật ấm cúng vui vẻ cùng với những người thân yêu. Laughing

 
敬祝老师越南教师节快乐!(Kính chúc thầy ngày nhà giáo Việt Nam vui vẻ!)
PDF. In Email
lǎo    shī  
老    师:
nín    hǎo  
您    好!
liǎng    gè    yuè    nán    jiào    shī    jié    kuài    guò    qù    le     zài
两    个    越    南    教    师    节    快    过    去    了。    在
zhè    gè    tè    shū    de    rì    zǐ    lǐ  
这    个    特    殊    的    日    子    里,
wǒ    dàn    yuàn    wǒ    de    lǎo    shī    shēn    tǐ    jiàn    kāng     gōng
我    但    愿    我    的    老    师    身    体    健    康、    工
zuò    shùn    lì     jiā    tíng    xìng    fú  
作    顺    利、    家    庭    幸    福!
yuè    nán    xiàn    zài    yě    shì    dōng    tiān    le     yě    hěn    lěng
越    南    现    在    也    是    冬    天    了,    也    很    冷

qián    jǐ    tiān    wǒ    kàn    tiān    qì    yù    bào    shuō    nà    biān
前    几    天    我    看    天    气    预    报    说    那    边
xià    xuě    le     hēi    hēi  
下    雪    了。    嘿    嘿。
qǐng    nín    duō    chuān    yī    fu     nín    duō    bǎo    zhòng  
请    您    多    穿    衣    服。                 您    多    保    重!
                               
                                   nín    de    tú    dì
                                   您    的    徒    弟

                                         nián      yuè      rì  
                           2009    年11    月20    日


Kính chúc tất cả các cô giáo thầy giáo luôn mạnh khỏe và hạnh phúc:x


 
Chúc mừng Giáng Sinh và Tết Dương Lịch!
PDF. In Email

1 và 2: Giáng sinh vui vẻ.

3. Ngày lễ, tết vui vẻ

4. Năm nay bạn có ngoan không, đừng quen treo tất lên nhé!

4. Chúng ta đã cùng nhau trải qua một năm bình an vô sự. Chúc … ngày lễ, tết vui vẻ.

5. Mẹ: Nhân ngày lễ, con cảm ơn tất cả những gì mẹ đã dành cho con. Con sẽ về nhà cùng mẹ ăn tết, ăn giáng sinh.

6. Chúc bạn thân của tôi giáng sinh vui vẻ. Hi vọng những lời chúc phúc GS sẽ mang lại niềm vui cho bạn, bạn thân của tôi.

Hãy phát huy lòng nhiệt tình của bạn, để lí tưởng trở thành hiện thực. Hi vọng chúng ta có thể cùng nhau ăn lễ GS.

7. Chúc bạn và tất cả những người bạn yêu thương trong năm mới vạn sự như ý.

Chúc bạn trong ngày lễ này và trong năm mới sẽ có được niềm vui vô bờ bến.

8, Ông già Noel nói hạnh phúc là có một thân thể mạnh khỏe, có một người thật sự yêu bạn, có một nhóm bạn có thể dựa vào, khi bạn nhận được tin nhắn này, tất cả sẽ theo nó đến với bạn.

9. Noel trước đây đều là màu xám, năm nay có bạn, tất cả đều không giống nữa, thế giới của mình phút chốc trở nên rộng rãi thoáng đạt, nhiều màu sắc, mình thật lòng cảm ơn bạn.

10. Đây là tin nhắn ba ngày nữa tôi sẽ gửi cho bạn, đừng xem trộm nhé, đừng xem, vẫn xem à, chúc bạn GS vui vẻ.

11. Trong ngày Noel khiến người ta mê mẩn này, bạn trốn ở nhà đẻ một quả trứng, đẻ ra một đống trứng khủng long, còn đẻ ra một quả trứng gà, heo, GS vui vẻ. (Giáng sinh và đẻ trứng là hai từ đồng âm)

12. Bạn có biết Noel là ngày lễ của ai không, không biết à, là ngày lễ của bạn mà, là GS mà, ngốc thế.

13. Tấm lòng gửi đến, nghĩ được đến, nhìn thấy được, ngửi thấy được, nghe thấy được, người đến rồi, tay đến rồi, chân đến rồi, nói đến, làm được, nhận được, thời gian đã đến, món quà của bạn vẫn chưa đến, chỉ có lời chúc của mình đã được gửi đến.

14. Vì có sự tồn tại của em, nên trong ngày này càng có ý nghĩa đặc biệt,vì có thể cùng em hẹn ước, ước cùng một điều dưới cây, hãy để chúng ta yêu nhau đến hết cuộc đời.

15. Trong ngày tốt đẹp này, không có những câu từ đẹp nhất, cung không có những lời nói đa tình,cũng không có những món quà đẹp đẽ, chỉ có những lời chúc thân thiết của bạn bè: GS vui vẻ!

16/ Trong ngày đặc biệt này, mình chỉ muốn nói với bạn một câu: Gs vui vẻ!

17/ Tôi mong một điều ước với ông già Noel, tôi hi vọng chân của bạn dù có “…” đến đâu, vào sáng ngày mai, khi bạn đi tất, bạn cũng sẽ nhận được đầy ắp những lời chúc mà tôi nhờ ông mang đến cho bạn, làm ấm áp lòng và chân của bạn.

18/lâu lắm rồi không nghe thấy giọng của bạn, lâu lắm rồi không có người nghe tôi tâm sự, trong ngày hoa tuyết đang bay, thật sự rất nhớ bạn, chúc bạn GS vui vẻ.

19/ Mình muốn trong lúc bạn vui nhất sẽ nói ra những lời trong lòng mình, Cơ hội trong đêm GS lãng mạn đã đến rồi, khi bạn vui trông bạn giống như con ỉn, khi bạn tức trông càng giống, haha.

20/ Trong mỗi ngày lễ tết, bạn luôn là người tôi chúc phúc đầu tiên, hi vọng may mắn và vui vẻ sẽ theo tin nhắn này đến bên bạn. Chúc bạn Giáng Sinh vui vẻ.

 

P/S: dịch cái này buồn cười quá, chúc mọi người Giáng Sinh và Tết Dương Lịch vui vẻ,mạnh khỏe!

Thân ái. Hoa ngữ Minto:)


1/                     乐!2/                          快。3/                          乐!

shèng  dàn      kuài           jié                              kuài              jié                      kuài        

4/                                      乖?                             挂上             子! 

         jīn         nián     guāi             guāi     bié       wàng   le         guà shàng              zi  

4/                                                                                      .

       men             guò      le         píng     ān               shì       de                  nián

                                        乐。

zhù      nín       jié                   kuài       

5/                 妈:                             节,                                                     的一     切。

                         zhí                jiā         jié         gǎn      xiè        nín       suǒ      gěi               deyī      qiè

                                                                                    节。

       jiāng     huí       jiā                                      gòng            jiā         jié

6/                                                            

zhù             de        zhì       yǒu      shèng  dàn      kuài       

                                                                                       

          wàng   shèng  dàn      zhù               gěi                dài       lái         huān   

                                        友。

                   de        hǎo      péng    yǒu  

                                        情,                                    

         huī                de                 qíng     ràng                xiǎng    biàn     wéi

        实。

xiàn      shí  

                                                                                节。

          wàng          men     néng                       guò      shèng  dàn      jié  

7/                                                                                    

zhù                                            suǒ      ài         de        rén       xīn        de       

                                       

nián     zhōng  wàn     shì                 

                                                                               

zhù               zài       jié                           xīn        de                  nián     zhōng

                                                乐。

xiǎng    yǒu             xiàn      de        kuài        

8/                                                                                

            shèng  dàn      lǎo       rén       shuō    suǒ      wèi       xìng               shì

                                                        体,                    

                  yǒu      jiàn       kāng    de        shēn             yǒu      shēn    ài

                人,                                                             友,

         de        rén                 bāng                      lài         de        péng    yǒu

                                                        时,                            

dāng             shōu    dào               xìn                  shí                 qiè    suí       zhī

        有。

yōng    yǒu  

9/                                                                                 的,

                      wǎng   de        shèng  dàn      dōu      shì       huī               de

 

                                你,                                            

jīn         nián     yǒu      le                           qiē       dōu      biàn          

同,                                                                                    

tóng            de        shì       jiè                   xià                 biàn           huò      rán

                        姿                彩,                                     谢谢    

kāi        lǎng     duō               duō      cǎi              zhōng  xīn                 xiè xiè  nín

10/                                                                                      

            zhè      shì                       gěi                de        sān      tiān      hòu      de

        息,                             哦,                             看,    

xìn                 bié       tōu       kàn      ò          jiào                bié       kàn      hái

看,                                             乐!

kàn      zhù               shèng  dàn      kuài        

11/                                                       诞,                    

            zài       zhè              rén       de        shèng  dàn               duǒ      zài

                                蛋,                                            

jiā                    shēng  dàn      dàn      shēng  le                   duī       kǒng    lóng

蛋,                                                     蛋,     猪,    

dàn      hái       yǒu                zhī       xiǎo                 dàn      zhū      shèng

                乐!

dàn      kuài       

12/                                                                                      

            zhī       dào      shèng  dàn      jié         shì       shéi     de        jié                   ma

                        道,                                             嘛,    

                    zhī       dào      shì                de        jié                   ma       shì

                        啊!             蛋。

shèng  dàn      jié         a          bèn      dàn  

13/               到,             到,             到,             到,    

            xīn        dào      xiǎng    dào      kàn      dào      wén     dào      tīng

到,             到,             到,             到,             到,

dào      rén       dào      shǒu    dào      jiǎo       dào      shuō    dào

        到,             到,                     到,                            

zuò      dào      de        dào      shí       jiān       dào               de                  

        到,                                                             到。

méi      dào      zhi3      yǒu             de        zhù               chuán  dào  

14/                                               在,                                    

            yīn        wèi                de        cún      zài       zhè                tiān      shì       yǒu

                                        义,                                            

gèng             bié       de                           yīn        wèi                                

                                                                                       

                   xiāng    yuē      zài       shù      xià                xià                          gòng

                        愿,                                             一生     吧。

tóng     de        xīn        yuàn    ràng            men     xiāng    ài         yī shēng           ba  

15/                                                       子,                            

            zài       zhè      měi      hǎo      de                          méi      yǒu      zuì       měi

                句,                                                     语,    

de                         méi      yǒu      duō      qíng     de        yán             méi

                                        品,                                            

yǒu      jīng       měi      de                   pǐn       yǒu      de        zhi3      shì       péng    yǒu

                                福,                             乐!

shēn    shēn    de        zhù              shèng  dàn      kuài        

16/                                                                       里,            

            zài       zhè                       bié       de                  zi                       xiǎng

                                声:                           乐!

gēn               shuō              shēng              shèng  dàn      kuài         

17/                                                                       愿,    

                   xiàng    shèng  dàn      lǎo       rén               le         yuàn   

                                                                臭,            

          wàng           guǎn             de        jiǎo       duō      chòu    zài       míng

                        穿                                时,                    

zǎo      dāng             chuān                  zi         shí       děng    shōu    dào

                                                                                       

       tuō       shèng  dàn      lǎo       rén       dài       gěi                de        mǎn     mǎn

                福,                                                             丫子。

de        zhù              nuǎn    nuǎn             de        xīn                jiǎo       yā zi

18/                                                                               音,

            hǎo      jiǔ         méi      yǒu      tīng      dào               de        shēng  yīn

                                                                心,                    

hǎo      jiǔ         méi      yǒu      rén       tīng             tán       xīn        zài       xuě      huā

                                        里,                                     你,

fēi               de                                     zhēn    de        hǎo      xiǎng   

                                                !

zhù               shèng  dàn      jié         kuài        

19/                                                                                      

                   xiǎng    zài                zuì       gāo      xìng      shí       shuō    chū     

                        话,                                                    

de        xīn                   huà      làng     màn     de        shèng  dàn             

                        了,                                                    

           huì       lái         le                  gāo      xìng      de        xiàng    tóu       xiǎo

猪,                                     像,             哈。

zhū      shēng           shí       gèng    xiàng              

20/                                               里,                                    

            zài       měi              jié                                      zǒng    shì             

                                                人,                            

                  xiǎng    zhù               de        rén                 wàng   xìng      yùn

                                                                                       

        kuài               néng    suí       zhè      tiáo      duǎn    xìn        lái         dào     

        边。                                             !    

shēn    biān     zhù               shèng  dàn      kuài            

 

 

 

 

 

 

 
chúc mừng ngày quốc tế thiếu nhi 1.6
PDF. In Email

 Mặc dù chúng ta đã qua rất lâu tuổi 1.6  rồi, nhưng đây cũng là những điều chúng tôi muốn gửi đến bạn. Chúc các bạn 1.6 vui vẻLaughing 六一儿童节快 乐!

最真诚祝福语:   

在我的生活中,有许多人给予我知识,让我的心灵充满智慧的源泉; 有许多人给予我快乐,让我在健 康中成 长。 在此,我衷心的祝福我身边的所有人天天开心,万事顺利!    充满欢乐的六一终于来临了,这是属于我们的节日。祝全世界的儿童健康成长,快 乐地度过每一 天!

Trong cuộc sống của tôi, có rất nhiều người đã truyền đạt cho tôi tri thức, để tâm hồn tôi đầy ắp suối nguồn của trí tuệ; Có rất nhiều người mang đến cho tôi niềm vui, để cho tôi có thể trưởng thành mạnh khỏe. Nhân dịp này, từ tận đáy lòng mình tôi cầu chúc tất cả những người xung quanh tôi luôn vui vẻ, mọi điều thuận lợi. Ngày 1.6 tràn ngập niềm vui đã đến, đây là ngày thuộc về chúng ta. Cầu chúc tất cả trẻ em trên thế giới đều trưởng thành mạnh khỏe, sống vui vẻ từng ngày.  

最个性祝福语:   六一?呵呵,这可是个好节日,有心事的朋友们,忘掉烦恼吧!让今天只 有透明的欢乐,让今天 只有的愉 悦!来吧,朋友,祝福六一,相聚六一   一年有365天,有一百天是双休日,还有100天是节假日,除去816小时你在吃饭,再减去 3120小时你在午休、晚休。休假日和吃 饭睡觉也许你很开心,但是你千万千万别告诉我,在剩下的一天——六一儿童节你会闷闷不乐。朋友,动起来 吧,Let’s go

“Mùng 1.6”? ha ha, đây là một ngày lễ tốt đẹp, những người bạn đang có tâm sự hãy quên hết đi mọi phiền muộn! Để hôm này chỉ là niềm vui tột cùng, để hôm nay chỉ là niềm vui “ngọt ngào”! Nào, hãy đến đây, các bạn, chúc mừng 1.6, chúng ta cùng nhau quây quần trong ngày 1.6! Một năm có 365 ngày, có 100 ngày là ngày nghỉ thứ bảy, chủ nhật, cũng có 100 ngày là các ngày lễ tết, trừ đi 816 giờ bạn  ăn cơm, lại trừ 3120 giờ bạn nghỉ trưa và ngủ tối. Trong những ngày nghỉ và khi ăn cơm, khi ngủ có lẽ bạn rất vui, nhưng bạn đừng nói với tôi là chỉ có một ngày – ngày lễ thiếu nhi 1.6 bạn sẽ buồn bã nhé. Nào bạn, hãy hành động nào, Let’s go!

 


Your are currently browsing this site with Internet Explorer 6 (IE6).

Your current web browser must be updated to version 7 of Internet Explorer (IE7) to take advantage of all of template's capabilities.

Why should I upgrade to Internet Explorer 7? Microsoft has redesigned Internet Explorer from the ground up, with better security, new capabilities, and a whole new interface. Many changes resulted from the feedback of millions of users who tested prerelease versions of the new browser. The most compelling reason to upgrade is the improved security. The Internet of today is not the Internet of five years ago. There are dangers that simply didn't exist back in 2001, when Internet Explorer 6 was released to the world. Internet Explorer 7 makes surfing the web fundamentally safer by offering greater protection against viruses, spyware, and other online risks.

Get free downloads for Internet Explorer 7, including recommended updates as they become available. To download Internet Explorer 7 in the language of your choice, please visit the Internet Explorer 7 worldwide page.