| Tán thành và phản đối | ||||
|
|
Chào các bạn chúng ta bắt đầu với: I. Tán thành 1. Ok:hǎo ba 好 吧! 2. Được: xíng 行 3. Có thể (được thôi):kě yǐ :可 以 4. Đúng: duì 对 5. Không sai (chính xác): 6. Ý kiến hay hǎo zhǔ yì : 好 主 意 7. Rất có lí: yǒu dào lǐ 8. Tôi đồng ý wǒ tóng yì tīng nǐ de wǒ méi yì jiàn nǐ shuō de tài duì le wǒ yě shì zhè me xiǎng de 13. Không phải thế sao (đúng như vậy đấy) kě bú shì ma và phần II. Phản đối 1. Không được bù xíng 2. Không đúng bú duì wǒ bù tóng yì 4. Tôi không nghĩ như vậy wǒ bù zhè yàng rèn wéi 5. Như vậy không được tốt lắm nhỉ! zhè yàng bù tài hǎo ba Chúc các bạn có một kì nghỉ 30.4 và 1.5 vui vẻ bên người thân và bạn bè. Tin cũ hơn:
|



